CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 236 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.005434.000.00.00.H23 Mua quyển hóa đơn Quản lý công sản
47 1.005412.000.00.00.H23 Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp Bảo hiểm
48 1.002335.000.00.00.H23 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Đất đai
49 2.000395.000.00.00.H23 Giải quyết tranh chấp đất đai đối với các tranh chấp giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau Đất đai
50 1.005742.000.00.00.H23 Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường Môi trường
51 1.005462.000.00.00.H23 Thủ tục phục hồi danh dự Bồi thường nhà nước
52 2.002165.000.00.00.H23 Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại Bồi thường nhà nước
53 1.001193.000.00.00.H23 Thủ tục đăng ký khai sinh Hộ tịch
54 2.000528.000.00.00.H23 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
55 2.002516.000.00.00.H23 Xác nhận thông tin hộ tịch Hộ tịch
56 2.002516.000.00.00.H23. Xác nhận thông tin hộ tịch Hộ tịch
57 2.001263.000.00.00.H23 Thủ tục đăng ký nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi
58 2.000979.000.00.00.H23 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải Phổ biến giáo dục pháp luật
59 2.001489.000.00.00.H23 Thủ tục công nhận Báo cáo viên pháp luật Phổ biến giáo dục pháp luật
60 1.003243.000.00.00.H23 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) Gia đình