CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2002 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.000964.000.00.00.H23 Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Đất đai
2 1.001393.000.00.00.H23 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận là lương y thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
3 1.006941.000.00.00.H23 Cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC Cấp hộ chiếu, giấy thông hành, công hàm đề nghị cấp thị thực
4 2.002311.000.00.00.H23 Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ Hội nghị, hội thảo quốc tế
5 1.009756.000.00.00.H23 cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
6 1.009760.000.00.00.H23 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Đầu tư tại Việt Nam
7 1.009771.000.00.00.H23 Ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Đầu tư tại Việt Nam
8 1.009772.000.00.00.H23 Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
9 1.009773.000.00.00.H23 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
10 1.009774.000.00.00.H23 Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
11 1.009775.000.00.00.H23 Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài Đầu tư tại Việt Nam
12 1.009748.000.00.00.H23 Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Đầu tư tại Việt Nam
13 1.009757.000.00.00.H23 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Đầu tư tại Việt Nam
14 1.009759.000.00.00.H23 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý Đầu tư tại Việt Nam
15 1.009762.000.00.00.H23 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Đầu tư tại Việt Nam