CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 283 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
76 1.005434.000.00.00.H23 Mua quyển hóa đơn Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý công sản
77 1.006218.000.00.00.H23 Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý công sản
78 3.000256.H23 Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý công sản
79 1.000755.000.00.00.H23 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai
80 1.002335.000.00.00.H23 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai
81 1.003836.000.00.00.H23 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai
82 1.003907.000.00.00.H23 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai
83 2.000395.000.00.00.H23 Giải quyết tranh chấp đất đai đối với các tranh chấp giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai
84 2.001234.000.00.00.H23 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai
85 1.010723.000.00.00.H23 Cấp giấy phép môi trường Cấp Xã/Phường/Thị trấn Môi trường
86 1.010724.000.00.00.H23 Cấp đổi giấy phép môi trường Cấp Xã/Phường/Thị trấn Môi trường
87 1.010725.000.00.00.H23 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp Xã/Phường/Thị trấn Môi trường
88 1.010726.000.00.00.H23 Cấp lại giấy phép môi trường Cấp Xã/Phường/Thị trấn Môi trường
89 1.001662.000.00.00.H23 Đăng ký khai thác nước dưới đất Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tài nguyên nước
90 2.001786.000.00.00.H23 Cấp lại giấy chứng nhận đủ diều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phát thanh Truyền hình và Thông tin Điện tử