CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 283 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
61 1.003827.000.00.00.H23 Thủ tục thành lập hội cấp huyện Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tổ chức phi chính phủ
62 1.003841.000.00.00.H23 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tổ chức phi chính phủ
63 1.009322.000.00.00.H23 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tổ chức - Biên chế
64 1.009323.000.00.00.H23 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tổ chức - Biên chế
65 1.009324.000.00.00.H23 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tổ chức - Biên chế
66 1.009334.000.00.00.H23 Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tổ chức - Biên chế
67 1.009335.000.00.00.H23 Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tổ chức - Biên chế
68 1.009336.000.00.00.H23 Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tổ chức - Biên chế
69 1.001228.000.00.00.H23 Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 dieuuder 41 của luật tín ngưỡng, tôn giáo Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tôn giáo Chính phủ
70 1.007919.000.00.00.H23 Thủ tục Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lâm nghiệp
71 1.003347.000.00.00.H23 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thủy lợi
72 1.003456.000.00.00.H23 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên). Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thủy lợi
73 1.003459.000.00.00.H23 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên). Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thủy lợi
74 1.003471.000.00.00.H23 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thủy lợi
75 1.004498.000.00.00.H23 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thủy sản