CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 283 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
16 1.006861 Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu nằm trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường được UBND tỉnh giao quản lý Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đường bộ
17 1.004088.000.00.00.H23 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đường thủy nội địa
18 1.005040.000.00.00.H23 Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đường thủy nội địa
19 1.009444.000.00.00.H23 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đường thủy nội địa
20 1.009452.000.00.00.H23 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đường thủy nội địa
21 1.009453.000.00.00.H23 Thủ tục Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đường thủy nội địa
22 1.009454.000.00.00.H23 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đường thủy nội địa
23 1.009455.000.00.00.H23 Thủ tục Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đường thủy nội địa
24 2.001218.000.00.00.H23 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đường thủy nội địa
25 1.004895.000.00.00.H23 Thủ tục Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
26 1.004972.000.00.00.H23 Thủ tục Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
27 1.004979.000.00.00.H23 Thủ tục Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
28 1.004982.000.00.00.H23 Thủ tục giải thể tự nguyện hợp tác xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
29 1.005010.000.00.00.H23 Thủ tục Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
30 1.005121.000.00.00.H23 Thủ tục Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)