CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 284 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
256 2.000635.000.00.00.H23 Thủ tục cấp bản sao trích lục Hộ tịch Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ tịch
257 1.001639.000.00.00.H23 Thủ tục giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học). Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục tiểu học
258 1.001257.000.00.00.H23 Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Cấp Xã/Phường/Thị trấn Người có công
259 1.002314.000.00.00.H23 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai
260 1.004552.000.00.00.H23 Thủ tục cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại. Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục tiểu học
261 1.002291.000.00.00.H23 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai
262 1.004545.000.00.00.H23 Thủ tục thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục Dân tộc
263 1.002277.000.00.00.H23 Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai
264 2.001839.000.00.00.H23 Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục Dân tộc
265 2.001837.000.00.00.H23 Thủ tục sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục Dân tộc
266 2.000379.000.00.00.H23 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai
267 2.001824.000.00.00.H23 Thủ tục chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục Dân tộc
268 1.004496.000.00.00.H23 Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục Dân tộc
269 2.002481.000.00.00.H23 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục trung học
270 1.003572.000.00.00.H23 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” (đồng loạt) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai