CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 284 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
211 2.001627.000.00.00.H23 ​Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thủy lợi
212 2.001044.000.00.00.H23 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực
213 2.000756.000.00.00.H23 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ tịch
214 1.003635.000.00.00.H23 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện Cấp Xã/Phường/Thị trấn Văn hóa
215 2.000162.000.00.00.H23 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lưu thông hàng hóa trong nước
216 1.004487.000.00.00.H23 Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường trường tiểu học, trường trung học cơ sở. Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
217 1.006910 Thủ tục Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đối đường tỉnh, đường được UBND tỉnh giao quản lý Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đường bộ
218 2.001659.000.00.00.H23 Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đường thủy nội địa
219 1.001180.000.00.00.H23 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bạn một xa nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tôn giáo Chính phủ
220 1.003434.000.00.00.H23 Hỗ trợ dự án liên kết Cấp Xã/Phường/Thị trấn Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
221 1.003605.000.00.00.H23 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Nông nghiệp
222 2.001050.000.00.00.H23 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực
223 2.000748.000.00.00.H23 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ tịch
224 1.003645.000.00.00.H23 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện Cấp Xã/Phường/Thị trấn Văn hóa
225 2.000150.000.00.00.H23 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lưu thông hàng hóa trong nước