CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1911 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
46 2.000046.000.00.00.H23 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng Sở Công Thương Hải Dương Khoa học Công nghệ
47 2.000309.000.00.00.H23 Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Sở Công Thương Hải Dương Quản lý bán hàng đa cấp
48 1.012427.H23 Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp Sở Công Thương Hải Dương Cụm Công nghiệp
49 1.012471.H23 Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng cấp tỉnh Sở Công Thương Hải Dương Nghề thủ công mỹ nghệ
50 1.009794.000.00.00.H23 Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương Sở Công Thương Hải Dương Quản lý chất lượng công trình xây dựng
51 1.009972.000.00.00.H23 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Sở Công Thương Hải Dương Hoạt động xây dựng
52 1.009973.000.00.00.H23 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Sở Công Thương Hải Dương Hoạt động xây dựng
53 1.006388.000.00.00.H23 Thủ tục thành lập trường phổ thông trung học công lập hoặc cho phép thành lập trường phổ thông trung học tư thục Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục trung học
54 3.000181.000.00.00.H23 Thủ tục Tuyển sinh trung học phổ thông Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục trung học
55 2.002479.000.00.00.H23 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông về nước Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục trung học
56 2.002480.000.00.00.H23 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục trung học
57 1.005143.000.00.00.H23 Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
58 1.009002.000.00.00.H23 Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
59 2.002593.H23 Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
60 2.002597.H23 Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp huyện Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân