CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2212 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
286 1.012074.H23 Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Sở Nông nghiệp và môi trường Trồng trọt
287 1.012075.H23 Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Sở Nông nghiệp và môi trường Trồng trọt
288 1.012847.H23 Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên Sở Nông nghiệp và môi trường Trồng trọt
289 1.012848.H23 Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên Sở Nông nghiệp và môi trường Trồng trọt
290 1.013126.H23 Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương Sở Nông nghiệp và môi trường Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng)
291 2.002674.H23 Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới 50.000m3, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT Sở Nông nghiệp và môi trường Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng)
292 1.008603.000.00.00.H23 Thủ tục kê khai, thẩm định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Sở Nông nghiệp và môi trường Chính sách Thuế
293 1.013040.H23 khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải Sở Nông nghiệp và môi trường Chính sách Thuế
294 1.006218.000.00.00.H23 Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước Sở Nông nghiệp và môi trường Quản lý công sản
295 3.000327.H23 Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Sở Nông nghiệp và môi trường Quản lý công sản
296 3.000324.H23 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Sở Nông nghiệp và môi trường Quản lý công sản
297 3.000326.H23 Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại Sở Nông nghiệp và môi trường Quản lý công sản
298 3.000328.H23 Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Sở Nông nghiệp và môi trường Quản lý công sản
299 1.012735.H23 Hiệp thương giá Sở Nông nghiệp và môi trường Quản lý giá
300 1.012744.H23 Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Sở Nông nghiệp và môi trường Quản lý giá