CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2211 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
241 2.002070.000.00.00.H23 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Sở Tài Chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
242 2.002083.000.00.00.H23 Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty Sở Tài Chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
243 2.002085.000.00.00.H23 Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty Sở Tài Chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
244 1.010027.000.00.00.H23 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Sở Tài Chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
245 2.002075.000.00.00.H23 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính Sở Tài Chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
246 2.000368.000.00.00.H23 Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Sở Tài Chính Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội
247 2.000375.000.00.00.H23 Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội Sở Tài Chính Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội
248 2.000416.000.00.00.H23 Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội Sở Tài Chính Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội
249 2.002603.H23 Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (Cấp tỉnh) Sở Tài Chính Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
250 2.002664.H23 Công bố thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất Sở Tài Chính Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
251 3.000257.H23 Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước Sở Tài Chính Quản lý công sản
252 3.000291.H23 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất Sở Tài Chính Quản lý công sản
253 3.000325.H23 Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Sở Tài Chính Quản lý công sản
254 1.012735.H23 Hiệp thương giá Sở Tài Chính Quản lý giá
255 1.012744.H23 Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Sở Tài Chính Quản lý giá