CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 144 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
31 1.003064.000.00.00.H23 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Sở Y Tế Mỹ phẩm
32 1.001386.000.00.00.H23 Thủ tục xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng, Quyết định 1273/QĐ-BYT ngày 04/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế Nghị định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Thủ tướng Chính phủ. Sở Y Tế Y tế Dự phòng
33 1.001189 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Sở Y Tế Y tế Dự phòng
34 1.012097.H23 Thủ tục cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Sở Y Tế Y tế Dự phòng
35 1.012416.H23 Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT Sở Y Tế Y Dược cổ truyền
36 1.001806.000.00.00.H23 Thủ tục Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật Sở Y Tế Bảo trợ xã hội
37 2.000144.000.00.00.H23 Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Sở Y Tế Bảo trợ xã hội
38 2.000032.000.00.00.H23 Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Sở Y Tế Phòng, chống tệ nạn xã hội
39 1.003332.000.00.00.H23 Thủ tục Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Sở Y Tế An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
40 1.004576.000.00.00.H23 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và các cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Sở Y Tế Dược phẩm
41 1.002146.H23 Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động Sở Y Tế Giám định y khoa
42 1.002168.000.00.00.H23 Hồ sơ khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần Sở Y Tế Giám định y khoa
43 1.002208.000.00.00.H23 Hồ sơ khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất Sở Y Tế Giám định y khoa
44 1.003073.000.00.00.H23 Thủ tục điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Sở Y Tế Mỹ phẩm
45 1.003006.000.00.00.H23 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Sở Y Tế Trang thiết bị và công trình y tế