CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 226 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
1 1.004439.000.00.00.H23 Thủ tục thành lập trung tâm học tập cộng đồng. Cấp Quận/huyện Các cơ sở giáo dục khác
2 1.004492.000.00.00.H23 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Cấp Quận/huyện Các cơ sở giáo dục khác
3 2.001283.000.00.00.H23 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Cấp Quận/huyện Kinh doanh khí
4 2.000150.000.00.00.H23 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp Quận/huyện Lưu thông hàng hóa trong nước
5 2.000162.000.00.00.H23 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp Quận/huyện Lưu thông hàng hóa trong nước
6 2.000181.000.00.00.H23 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp Quận/huyện Lưu thông hàng hóa trong nước
7 2.000620.000.00.00.H23 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Cấp Quận/huyện Lưu thông hàng hóa trong nước
8 1.005108.000.00.00.H23 Thủ tục thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
9 2.001904.000.00.00.H23 Thủ tục tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
10 3.000182.000.00.00.H23 Thủ tục Tuyển sinh trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
11 1.002407.000.00.00.H23 Xét, cấp học bổng chính sách Cấp Quận/huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
12 1.003702.000.00.00.H23 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người Cấp Quận/huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
13 1.005143.000.00.00.H23 Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài Cấp Quận/huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
14 1.005090.000.00.00.H23 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (Xét tuyển sinh vào trường PTDTNT) Cấp Quận/huyện Thi, tuyển sinh
15 DBX001 Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tạm thời phần hè phố để tổ chức đám cưới và điểm trông giữ xe phục vụ đám cưới Cấp Quận/huyện Đường bộ