CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 38 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.006388.000.00.00.H23 Thủ tục thành lập trường phổ thông trung học công lập hoặc cho phép thành lập trường phổ thông trung học tư thục Giáo dục trung học
2 3.000181.000.00.00.H23 Thủ tục Tuyển sinh trung học phổ thông Giáo dục trung học
3 1.005092.000.00.00.H23 Thủ tục cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Văn bằng, chứng chỉ
4 1.005090.000.00.00.H23 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (Xét tuyển sinh vào trường PTDTNT) Thi, tuyển sinh
5 2.001914.000.00.00.H23 Thủ tục chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ Văn bằng, chứng chỉ
6 1.005098.000.00.00.H23 Xét Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông Thi, tuyển sinh
7 1.005074.000.00.00.H23 Thủ tục cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục Giáo dục trung học
8 1.005142.000.00.00.H23 Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia Thi, tuyển sinh
9 1.005067.000.00.00.H23 Thủ tục cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại. Giáo dục trung học
10 1.005053.000.00.00.H23 Thủ tục thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học Các cơ sở giáo dục khác
11 1.005049.000.00.00.H23 Thủ tục cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục Các cơ sở giáo dục khác
12 1.005069.000.00.00.H23 Thủ tục thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục Giáo dục nghề nghiệp
13 1.005073.000.00.00.H23 Thủ tục sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm Giáo dục nghề nghiệp
14 2.001988.000.00.00.H23 Thủ tục giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp) Giáo dục nghề nghiệp
15 1.005082.000.00.00.H23 Thủ tục cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp Giáo dục nghề nghiệp