CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 138 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.004492.000.00.00.H23 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Các cơ sở giáo dục khác
2 DBX001 Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tạm thời phần hè phố để tổ chức đám cưới và điểm trông giữ xe phục vụ đám cưới Đường bộ
3 DBX002 Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tạm thời phần hè phố để tổ chức đám cưới và điểm trông giữ xe phục vụ đám cưới Đường bộ
4 1.004088.000.00.00.H23 Thủ tục đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác Đường thủy nội địa
5 1.005040.000.00.00.H23 Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung Đường thủy nội địa
6 2.002226.000.00.00.H23 Thông báo thành lập tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
7 2.002227.000.00.00.H23 Thông báo thay đổi tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
8 2.002228.000.00.00.H23 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
9 2.000355.000.00.00.H23 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Bảo trợ xã hội
10 2.000751.000.00.00.H23 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Bảo trợ xã hội
11 1.010833.000.00.00.H23 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công Người có công
12 1.010941.000.00.00.H23 đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện Phòng, chống tệ nạn xã hội
13 1.008362.000.00.00.H23. Hỗ trợ hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh và có trong danh bạ của cơ quan thuế gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 Việc làm
14 1.000775.000.00.00.H23 Thủ tục tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua - khen thưởng
15 2.000509.000.00.00.H23 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng Tôn giáo Chính phủ