CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 143 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.004492.000.00.00.H23 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Các cơ sở giáo dục khác
2 1.004088.000.00.00.H23 Thủ tục đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác Đường thủy nội địa
3 1.005040.000.00.00.H23 Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung Đường thủy nội địa
4 2.002226.000.00.00.H23 Thông báo thành lập tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
5 2.002227.000.00.00.H23 Thông báo thay đổi tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
6 2.002228.000.00.00.H23 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
7 2.000355.000.00.00.H23 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Bảo trợ xã hội
8 1.001758.000.00.00.H23. Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bảo trợ xã hội
9 1.001776.000.00.00.H23. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Bảo trợ xã hội
10 2.000751.000.00.00.H23 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Bảo trợ xã hội
11 2.001382.000.00.00.H23. Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ Người có công
12 1.008362.000.00.00.H23. Hỗ trợ hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh và có trong danh bạ của cơ quan thuế gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 Việc làm
13 1.000775.000.00.00.H23 Thủ tục tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua - khen thưởng
14 2.000509.000.00.00.H23 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng Tôn giáo Chính phủ
15 2.002161.000.00.00.H23 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai Phòng, chống thiên tai