CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 55 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.001116.000.00.00.H23 Thủ tục Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng Quản lý chất lượng công trình xây dựng
2 1.002693.000.00.00.H23 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh Hạ tầng kỹ thuật
3 1.010747.000.00.00.H23 chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc đầu tư Kinh doanh bất động sản
4 1.007750.000.00.00.H23 Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, thuê mua Nhà ở và công sở
5 1.010009.000.00.00.H23 Thủ tục công nhận chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (trong trường hợp có nhiều nhà đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại được chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư Nhà ở và công sở
6 1.007748.000.00.00.H23 Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài Nhà ở và công sở
7 1.007762.000.00.00.H23 Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nhà ở và công sở
8 1.007764.000.00.00.H23 Thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở
9 1.007766.000.00.00.H23 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở
10 1.007767.000.00.00.H23 Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở
11 1.010005.000.00.00.H23 Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung đối với trường hợp quy định tại khoản 1 điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Nhà ở và công sở
12 1.010006.000.00.00.H23 Thủ tục giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 điều 71 Nghị định 99/2015/NĐ-CP Nhà ở và công sở
13 1.010007.000.00.00.H23 Thủ tục giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở xây dựng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 3 điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Nhà ở và công sở
14 1.009980.000.00.00.H23 Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C Hoạt động xây dựng
15 1.009928.000.00.00.H23 Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III Hoạt động xây dựng