CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 276 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
1 1.004439.000.00.00.H23 Thủ tục thành lập trung tâm học tập cộng đồng Cấp Quận/Huyện Các cơ sở giáo dục khác
2 1.004440.000.00.00.H23 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại Cấp Quận/Huyện Các cơ sở giáo dục khác
3 2.001270.000.00.00.H23 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Cấp Quận/Huyện Kinh doanh khí
4 2.001283.000.00.00.H23 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Cấp Quận/Huyện Kinh doanh khí
5 2.000150.000.00.00.H23 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp Quận/Huyện Lưu thông hàng hóa trong nước
6 2.000162.000.00.00.H23 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp Quận/Huyện Lưu thông hàng hóa trong nước
7 2.000181.000.00.00.H23 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp Quận/Huyện Lưu thông hàng hóa trong nước
8 2.000620.000.00.00.H23 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Cấp Quận/Huyện Lưu thông hàng hóa trong nước
9 2.001824.000.00.00.H23 Thủ tục chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú Cấp Quận/Huyện Giáo dục Dân tộc
10 2.001837.000.00.00.H23 Thủ tục sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú Cấp Quận/Huyện Giáo dục Dân tộc
11 2.001839.000.00.00.H23 Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục Cấp Quận/Huyện Giáo dục Dân tộc
12 1.004496.000.00.00.H23 Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Cấp Quận/Huyện Giáo dục Dân tộc
13 1.004545.000.00.00.H23 Thủ tục thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Cấp Quận/Huyện Giáo dục Dân tộc
14 1.004515.000.00.00.H23 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập). Cấp Quận/Huyện Giáo dục mầm non
15 1.005099.000.00.00.H23 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Cấp Quận/Huyện Giáo dục tiểu học